Thông báo phân công giáo viên ôn tập, lịch ôn tập và danh sách học sinh đăng ký kiểm tra lại năm học 2017 - 2018

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG

TRƯỜNG THPT ĐẠI NGÃI

THÔNG BÁO

Về việc phân công giáo viên ôn tập, lịch ôn tập và danh sách học sinh đăng ký kiểm tra lại năm học 2017 - 2018

 

I. BẢNG PHÂN CÔNG ÔN TẬP KIỂM TRA LẠI NĂM HỌC 2017 - 2018

STTHọ và tên giáo viênDạy mônÔn thi lại các lớpTổng số học sinh
1 Đinh Thành CôngToán11A1, 11A2, 11A3, 11A431
2 Trần Bội UyênToán11A83
3 Nguyễn Thị Hồng NghiVật lí10A31
4 Quách Thị Thanh NhànHóa học10A3, 10A76
5 Châu Hoàng VũHóa học11A1, 11A2, 11A3, 11A47
6 Lưu Khánh MaiSinh học11A1, 11A22
7 Nguyễn Văn TiềnNgữ văn10A3, 10A5, 10A88
8 Lê Thị Kim ĐượmNgữ văn10A9, 10A1010
9 Nguyễn Thái BìnhNgữ văn11A1, 11A2, 11A3, 11A425
10 Nguyễn Văn ĐoànNgữ văn11A81
11 Triệu Thị Ngọc MaiTiếng Anh11A2, 11A310

 

II. LỊCH ÔN TẬP THI LẠI NĂM HỌC 2017 - 2018

Thời gian ôn tập từ ngày 02/7/2018 đến ngày 14/7/2018 (Buổi sáng)

1. Khối 10:

TiếtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1 Vật líNgữ vănNgữ văn  
2 Vật líNgữ vănNgữ văn  
3 Hóa học    
4 Hóa học    

 

2. Khối 10 (Trường Khánh):

TiếtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1  Ngữ vănNgữ văn  
2  Ngữ vănNgữ văn  
3      
4      

 

3. Khối 11:

TiếtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1 ToánHóaTiếng AnhToán 
2 ToánHóaTiếng AnhToán 
3 Ngữ vănSinh Ngữ văn 
4 Ngữ vănSinh Ngữ văn 

 

4. Khối 11 (Trường Khánh):

TiếtThứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ Bảy
1 Toán Toán  
2 Toán Toán  
3 Ngữ văn Ngữ văn  
4 Ngữ văn Ngữ văn  


III. DANH SÁCH HỌC SINH ĐĂNG KÝ THI LẠI

MÔN TOÁN
STTHọ và tên HSLớpĐTB CNĐTB môn ToánGhi chú
1 Nguyễn Quốc Cường11A14.83.0 
2 Đăng Quốc Bảo11A24.93.3 
3 Nguyễn Hữu Bằng11A25.33.3 
4 Lê Văn Đỉnh11A24.84.6 
5 Lê Trường Giang11A25.33.0 
6 Lê Trường Hải11A23.92.5 
7 Trần Hải My11A24.83.5 
8 Lê Văn Phiêu11A24.33.0 
9 Nguyễn Hoàng Phong11A24.72.9 
10 Nguyễn Văn Tiến11A24.12.6 
11 Lê Vĩnh Tường11A24.82.6 
12 Nguyễn Thị Mỹ Xuyến11A24.72.4 
13 Võ Ngọc Hồ11A35.23.0 
14 Nguyễn Thị Diễm Huyền11A35.43.0 
15 Lê Minh Khánh11A34.92.0 
16 Nguyễn Thị Yến Khoa11A35.63.0 
17 Cao Thị Kim Ngân11A35.42.1 
18 Huỳnh Hồng Thắm11A35.73.1 
19 Bùi Văn Thọ11A35.73.1 
20 Nguyễn Tấn Thời11A35.02.9 
21 Trần Thị Mỹ Ái11A45.13.0 
22 Phan Thành Đạt11A45.33.3 
23 Tô Trần Khánh Hân11A45.43.2 
24 Trần Tuấn Khanh11A45.03.0 
25 Huỳnh Thị Ngọc Nhung11A45.33.2 
26 Nguyễn Trọng Phúc11A45.83.2 
27 Bùi Thị Nguyệt Quế11A46.02.9 
28 Nguyễn Thị Như Quỳnh11A45.53.0 
29 Nguyễn Thị Huyền Trân11A45.42.5 
30 Lê Quang Vinh11A45.02.2 
31 Lý Quang Vinh11A45.63.1 


MÔN: TOÁN (TRƯỜNG KHÁNH)

STTHọ và tên HSLớpĐTB CNĐTB môn ToánGhi chú
1 Liên Kiều Diễm11A85.52.5 
2 Sơn Hoàng Nam11A85.43.4 
3 Quách Hưng Thịnh11A85.83.4 

 

MÔN: VẬT LÍ

STTHọ và tên HSLớpĐTB CNĐTB môn Vật líGhi chú
1 Nguyễn Văn Đen10A35.02.5 

 

MÔN: HÓA 10

STTHọ và tên HSLớpĐTB CNĐTB môn HóaGhi chú
1 Nguyễn Văn Đen10A35.03.1 
2 Triệu Tuấn Nghĩa10A35.53.1 
3 Phan Văn An10A75.73.4 
4 Võ Chí Công10A75.53.0 
5 Đinh Thị Hồng Ngọc10A74.72.5 
6 Võ Trạng10A75.43.0 

 

MÔN: HÓA 11

STTHọ và tên HSLớpĐTB CNĐTB môn HóaGhi chú
1 Nguyễn Quốc Cường11A14.83.2 
2 Phan Văn Quốc Đạt11A15.13.1 
3 Lê Văn Đỉnh11A24.83.7 
4 Lê Trường Hải11A23.92.7 
5 Trần Hải My11A24.83.1 
6 Nguyễn Thị Mỹ Xuyến11A24.74.2 
7 Trần Tuấn Khanh11A45.03.2 

 

MÔN: SINH HỌC 11

STTHọ và tên HSLớpĐTB CNĐTB môn Sinh họcGhi chú
1 Quách Thị Kiều My11A14.83.7 
2 Lê Văn Đỉnh11A24.84.0 

 

MÔN: NGỮ VĂN 10

STTHọ và tên HSLớpĐTB CNĐTB môn Ngữ vănGhi chú
1 Nguyễn Văn Đen10A35.03.8 
2 Trần Thanh Duy10A55.44.7 
3 Phan Thành Lợi10A55.13.6 
4 Võ Huy Vũ10A55.03.7 
5 Nguyễn Hải Đăng10A85.74.7 
6 Lê Anh Kỳ10A86.14.4 
7 Trần Chí Tâm10A85.94.4 
8 Phan Văn Tự10A86.14.3 

 

MÔN: NGỮ VĂN 10 (TRƯỜNG KHÁNH)

STTHọ và tên HSLớpĐTB CNĐTB môn Ngữ vănGhi chú
1 Trần Khánh Anh10A95.34.5 
2 Lâm Tuấn Đạt10A95.04.2 
3 Thạch Ngọc Hà10A95.64.2 
4 Lâm Quốc Hải10A95.24.8 
5 Huỳnh Thanh Huy10A95.04.6 
6 Lê Quốc Thắng10A95.44.0 
7 Huỳnh Minh Thiện10A95.14.3 
8 Đặng Văn Lập10A105.94.6 
9 Sơn Anh Phụng10A105.24.5 
10 Dương Minh Thơ10A105.54.2 

 

MÔN: NGỮ VĂN 11

STTHọ và tên HSLớpĐTB CNĐTB môn Ngữ vănGhi chú
1 Nguyễn Quốc Cường11A14.84.4 
2 Phan Văn Quốc Đạt11A15.14.3 
3 Võ Quốc Đoàn11A15.84.8 
4 Quách Thị Kiều My11A14.84.5 
5 Huỳnh Ngọc Tiên11A15.34.5 
6 Đăng Quốc Bảo11A24.92.2 
7 Lê Văn Đỉnh11A24.84.8 
8 Lê Trường Giang11A25.34.4 
9 Lê Trường Hải11A23.92.0 
10 Huỳnh Nhật Hào11A25.24.8 
11 Trần Minh Kha11A25.44.8 
12 Trần Hải My11A24.83.6 
13 Lê Văn Phiêu11A24.32.8 
14 Nguyễn Hoàng Phong11A24.72.8 
15 Nguyễn Văn Tiến11A24.13.0 
16 Mã Thị Cẩm Tú11A25.23.7 
17 Lê Vĩnh Tường11A24.83.8 
18 Nguyễn Thị Mỹ Xuyến11A24.74.0 
19 Lê Minh Khánh11A34.93.8 
20 Nguyễn Hữu Lộc11A36.14.3 
21 Nguyễn Tấn Thời11A35.04.3 
22 Ngô Thanh Trọng11A35.64.6 
23 Trịnh Tấn Đạt11A46.14.9 
24 Trần Văn Nguyện11A46.04.6 
25 Lý Quang Vinh11A45.64.8 

MÔN: NGỮ VĂN 11 (TRƯỜNG KHÁNH)

STTHọ và tên HSLớpĐTB CNĐTB môn Ngữ vănGhi chú
1 Quách Hưng Thịnh11A85.84.6 

 

MÔN: TIẾNG ANH

STTHọ và tên HSLớpĐTB CNĐTB môn Tiếng AnhGhi chú
1 Đăng Quốc Bảo11A24.93.2 
2 Nguyễn Hữu Bằng11A25.33.0 
3 Lê Trường Hải11A23.93.9 
4 Lê Văn Phiêu11A24.32.7 
5 Nguyễn Hoàng Phong11A24.73.1 
6 Nguyễn Văn Tiến11A24.12.3 
7 Lê Vĩnh Tường11A24.83.6 
8 Võ Ngọc Hồ11A35.23.3 
9 Lê Minh Khánh11A34.92.4 
10 Ngô Thanh Trọng11A35.63.4 
 
Đại Ngãi, ngày 30 tháng 6 năm 2018
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Xuân Đào
 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1.131
Hôm qua : 545
Tháng 07 : 10.202
Năm 2018 : 71.583