Công khai thông tin về học sinh năm học 2016 - 2017

 

SỞ GD&ĐT SÓC TRĂNG

TRƯỜNG THPT ĐẠI NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017

(Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp   10

Lớp  11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1050

399

355

296

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

906 (93.92)

310 (77.69)

318 (89.58)

278 (93.92)

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

115 (10.95)

63 (15.79)

35 (9.86)

17 (5.74)

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

29 (2.76)

26 (6.52)

2 (0.56)

1 (0.34)

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

1050

399

355

296

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

164 (15.62)

70 (17.54)

41 (11.55)

53 (17.91)

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

332 (31.62)

101 (25.31)

111 (31.27)

120 (40.54)

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

453 (43.14)

161 (40.35)

172 (48.45)

120 (40.54)

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

94 (8.95)

62 (15.54)

29 (8.17)

3 (1.01)

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

7 (0.67)

5 (1.25)

2 (0.56)

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1050

399

355

296

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

952 (90.66)

332 (83.20)

324 (91.26)

296 (100)

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

164(15.62)

70 (17.54)

41 (11.55)

53 (17.19)

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

332 (31.62)

101 (25.31)

111 (31.27)

120 (40.54)

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

91 (8.66)

62(15.54)

29(8.17)

0

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

7 (0.67)

5(1.55)

2(0.56)

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

4 (0.38)

3 (0.75)

1 (0.28)

0

5

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

1 (0.10)

1 (0.25)

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số)

68 (6.48)

38 (9.52)

27 (7.61)

3 (1.01)

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

25 (2.38)

4 (1.00)

9 (2.54)

12 (4.05)

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

296

 

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

294

 

 

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

49/296

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số)

15/296

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

494/556

201/198

159/196

134/162

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

83

33

25

25

 

 

Đại Ngãi, ngày 06 tháng 09 năm 2017
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

Nguyễn Phước Beo

 

Bài tin liên quan