THÔNG BÁO CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM 2015 - 2016

 

 

SỞ GD&ĐT SÓC TRĂNG

TRƯỜNG THPT ĐẠI NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016

(Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp   10

Lớp  11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

955

417

318

220

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

813

(85,13)

346

(82,97)

256

(80,5)

211

(95,91)

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

121

(12,67)

61

(14,63)

51

(16,04)

9

(4,09)

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

21

(2,09)

10

(2,16)

11

(3,46)

0

(0)

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

955

417

318

220

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

118

(12,36)

40

(9,59)

55

(17,3)

23

(10,45)

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

298

(31,2)

120

(28,78)

80

(25,16)

98

(44,45)

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

466

(48,8)

226

(54,2)

166

(52,2)

74

(33,64)

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

59

(6,18)

23

(5,52)

11 (3,46)

25

(11,36)

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

14

(1,47)

8

(1,92)

6

(1,89)

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

897

(93,92)

386

(92,56)

301

(94,65)

220

(100)

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

118

(12,36)

40

(9,59)

55

(17,3)

23

(10,45)

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

298

(31,2)

120

(28,78)

80

(25,16)

98

(44,45)

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

130

(13,61)

75

(17,99)

55

(17,3)

0

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

58

(6,07)

31

(7,43)

17

(5,34)

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

5

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số)

33 (3,22)

20 (4,35)

7 (2,12)

6 (2,55)

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

06

 

03

03

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

233

 

 

233

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

229/233

 

 

229/233

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

33/233

 

 

33/233

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số)

07/233

 

 

07/233

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

955/513

417/219

318/170

220/124

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

76

26

25

25

 

 

Đại Ngãi, ngày 06 tháng 09 năm 2016
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

Nguyễn Phước Beo

 

 

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 257
Hôm qua : 269
Tháng 11 : 7.686
Năm 2018 : 130.194