Trang tin - ĐH Cần Thơ công bố môn tuyển sinh theo ngành năm 2015

Hôm nay, ngày 29/5/2017              Trang chủTruyền thống | Điểm danh HS | Thời khóa biểu  |CẨM NANG TUYỂN SINH   | Thư viện ảnh | Góp ý |  

học để biết, học để làm việc, học để làm người, học để chung sống với nhau (quan điểm giáo dục của UNESCO)

Tin tức  
Tin nội bộ (13/10/2014)
  ĐH Cần Thơ công bố môn tuyển sinh theo ngành năm 2015
 

ĐH Cần Thơ công bố môn tuyển sinh theo ngành năm 2015

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

TTO - Sáng 6-10, Trường ĐH Cần Thơ đã công bố danh mục các môn học tuyển sinh năm 2015 vào tất cả các ngành đào tạo của trường.

PGS-TS Đỗ Văn Xê - phó hiệu trưởng Trường ĐH Cần Thơ cho biết danh mục các môn học yêu cầu theo từng ngành để xét tuyển sinh ĐH năm 2015 thỏa mãn các yêu cầu: bảo đảm cho thí sinh đã ôn tập theo khối thi truyền thống trước đây có đủ điều kiện xét tuyển vào các ngành dự tuyển các năm trước và tạo thêm cơ hội cho thí sinh có nhiều cơ hội để xin xét tuyển nhiều ngành hơn.

Danh mục các môn xét tuyển cho từng ngành cụ thể như sau: (ghi chú: môn ngoại ngữ được chọn một trong hai môn tiếng Anh hoặc tiếng Pháp):

ĐH Cần Thơ

Mã ngành

Môn thi tuyển sinh 2015

Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán và chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ văn, Ngoại Ngữ

Giáo dục Công dân

D140204

Ngữ văn, chọn 2 trong 3 môn: Sử, Địa, Tiếng Anh

Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Năng khiếu, chọn 1 trong 2 môn: Sinh, Hoá

Sư phạm Toán học

D140209

Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Sinh, Ngoại ngữ

Sư phạm Vật lý

D140211

Toán, Lý và chọn 1 trong 3 môn: Hóa, Sinh, Ngoại Ngữ

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Hóa, chọn 1 trong 3 môn: Lý,  Sinh, Ngoại Ngữ

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Sinh, Hóa

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Ngữ văn, chọn 2 trong 3 môn: Sử, Địa, Ngoại ngữ

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, Sử, chọn 1 trong 2 môn: Địa, Ngoại ngữ

Sư phạm Địa lý

D140219

Ngữ văn, Địa, chọn 1 trong 3 môn: Sử, Toán, Ngoại Ngữ

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Ngữ văn, Tiếng Anh, chọn 1 trong 3 môn: Toán, Sử, Địa

Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Việt Nam học

D220113

Ngữ văn, chọn 2 trong 4 môn: Toán, Sử, Địa, Ngoại Ngữ

Ngôn ngữ Anh

D220201

Ngữ văn, Tiếng Anh, chọn 1 trong 3 môn: Toán, Sử, Địa

Ngôn ngữ Pháp

D220203

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Triết học

D220301

Ngữ văn, chọn 2 trong 3 môn: Sử, Địa, Ngoại ngữ

Văn học

D220330

Ngữ văn, chọn 2 trong 3 môn: Sử, Địa, Ngoại ngữ

Kinh tế

D310101

Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hoá, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Chính trị học

D310201

Ngữ văn, chọn 2 trong 3 môn: Sử, Địa, Ngoại ngữ

Thông tin học

D320201

Toán, Ngoại ngữ, chọn 1 trong 2 môn: Lý, Ngữ văn

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Marketing

D340115

Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Kinh doanh quốc tế

D340120

Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Kinh doanh thương mại

D340121

Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tài chính - Ngân hàng

D340201

Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Kế toán

D340301

Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Kiểm toán

D340302

Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Luật

D380101

Toán hoặc Ngữ văn, chọn 2 trong 6 môn: Lý, Hóa, Sử, Địa, Văn, NN

Sinh học

D420101

Toán, Sinh, Hóa

Công nghệ sinh học

D420201

Toán, Hóa và chọn 1 trong 2 môn: Lý, Sinh

Sinh học ứng dụng

D420203

Toán, Hóa và chọn 1 trong 2 môn: Lý, Sinh

Hóa học

D440112

Toán, Hóa và chọn 1 trong 2 môn: Lý, Sinh

Khoa học môi trường

D440301

Toán, Hóa và chọn 1 trong 2 môn: Lý, Sinh

Khoa học đất

D440306

Toán và chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh

Toán ứng dụng

D460112

Toán, Lý, Hóa

Khoa học máy tính

D480101

Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

Kỹ thuật phần mềm

D480103

Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

Hệ thống thông tin

D480104

Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

Toán, Hóa, chọn 1 trong 2 môn: Lý, Sinh

Quản lý công nghiệp

D510601

Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

Kỹ thuật cơ khí

D520103

Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

Kỹ thuật cơ - điện tử

D520114

Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

Kỹ thuật máy tính

D520214

Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

Kỹ thuật môi trường

D520320

Toán, Hóa, chọn 1 trong 3 môn: Lý, Sinh, Tiếng Anh

Vật lý kỹ thuật

D520401

Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

Công nghệ thực phẩm

D540101

Toán, Hóa, chọn 1 trong 2 môn: Lý, Sinh

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

Toán, chọn 2 trong 3 môn: Lý, Hóa, Sinh

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

Kỹ thuật tài nguyên nước

D580212

Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

Chăn nuôi

D620105

Toán, chọn 2 trong 3 môn: Lý, Hóa, Sinh

Nông học

D620109

Toán, Sinh, Hóa

Khoa học cây trồng

D620110

Toán, Sinh, chọn 1 trong 3 môn: Hóa, Lý, Tiếng Anh

Bảo vệ thực vật

D620112

Toán, Sinh, Hóa

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

D620113

Toán, Hóa, chọn 1 trong 2 môn: Sinh, Ngoại ngữ

Kinh tế nông nghiệp

D620115

Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hoá, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Phát triển nông thôn

D620116

Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh

Lâm sinh

D620205

Toán, Lý và chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh

Nuôi trồng thủy sản

D620301

Toán, chọn 2 trong 3 môn: Lý, Hóa, Sinh

Bệnh học thủy sản

D620302

Toán, chọn 2 trong 3 môn: Lý, Hóa, Sinh

Quản lý nguồn lợi thủy sản

D620305

Toán, chọn 2 trong 3 môn: Lý, Hóa, Sinh

Thú y

D640101

Toán, Sinh và chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Lý

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

D850102

Toán, chọn 2 trong 5 môn: Lý, Hoá, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa

Quản lý đất đai

D850103

Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh

MINH GIẢNG

Nguồn tin: ĐHCT
 
Các tin tức khác...

 
Tin tức mới
 Kế hoạch CCHC 2016 (8/11/2016)
 ĐH Cần Thơ công bố môn tuyển sinh theo ngành năm 2015 (13/10/2014)
 Tư vấn sức khỏe sinh sản vị thành niên (28/11/2011)
 Đại hội đại biểu Đoàn trường THPT Đại Ngãi (12/10/2011)
 Kế hoạch tháng 9/2014 (27/8/2014)
 
Tin cũ hơn
 Tư vấn sức khỏe sinh sản vị thành niên (28/11/2011)
 Đại hội đại biểu Đoàn trường THPT Đại Ngãi (12/10/2011)
 Kế hoạch tháng 9/2014 (27/8/2014)
 KẾ HOẠCH THÁNG 11/2014 (11/1/2014)
 Thông báo tựu trường, thu học phí và các khoản phí năm học 2012 - 2013 (11/7/2012)
 Nghị quyết Đại hội Cha mẹ Học sinh trường THPT Đại Ngãi năm học 2011 - 2012 (20/9/2011)
 LỊCH CÔNG TÁC THÁNG 02/2015 (24/1/2015)
 Kế hoạch tháng 8/2013 (7/8/2013)
 THÔNG BÁO CÔNG KHAI ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ, NHÂN VIÊN NĂM 2015 - 2016 (12/10/2016)
 KẾ HOẠCH THÁNG 11/2014 (11/2/2014)
 LỊCH TUẦN TỪ NGÀY 08/05/2017 ĐẾN NGÀY 13/05/2017 (8/5/2017)
 Kế hoạch tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục ATGT cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh trong dịp nghỉ lễ 30/4 – 01/5 năm 2017 (28/4/2017)
 Kế hoạch Tháng 01/2012 (31/12/2011)
 Kế hoạch phát động phong trào thi đua trong đấu tranh phòng, chống tội phạm năm 2017 (20/4/2017)
 THÔNG BÁO THU HỒ SƠ DỰ THI THPT VÀ CAO ĐẲNG ĐẠI HỌC NĂM 2017 (8/4/2017)
 QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP TỔ TIẾP NHẬN, NHẬP LIỆU THI THPT QUỐC GIA 2017 (7/4/2017)
 TỔ CHỨC LỄ TRI ÂN VÀ TRƯỞNG THÀNH 2017 (7/4/2017)
 LỊCH TUẦN TỪ NGÀY 03/4/2017 ĐẾN NGÀY 09/04/2017 (3/4/2017)
 LỊCH TUẦN TỪ NGÀY 27/03/2017 ĐẾN NGÀY 01/04/2017 (27/3/2017)
 THÔNG BÁO HỌC SINH NHẬN TIỀN HỖ TRỢ HỌC TẬP NĂM 2014-2015, 2015-2016 (27/3/2017)
 LỊCH CÔNG TÁC TUẦN TỪ NGÀY 20/03/2017 ĐẾN NGÀY 26/03/2017 (21/3/2017)
 Kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi năm 2017 (8/3/2017)
 Danh sách lãnh đạo, thư ký, giám thị, giám khảo, bảo vệ, phục vụ Ban coi và chấm thi NPT khóa ngày 04/03/2017 (1/3/2017)
 LỊCH CÔNG TÁC TUẦN TỪ NGÀY 27/02/2017 ĐẾN 05/03/2017 (28/2/2017)
 LỊCH CÔNG TÁC TUẦN TỪ NGÀY 16/01/2017 ĐẾN NGÀY 22/01/2017 (16/1/2017)
 Lịch công tác từ ngày 09/01/2017 đến 15/01/2017 (9/1/2017)
 Lịch công tác từ ngày 02/01/2017 đến 08/01/2017 (2/1/2017)
 Lịch công tác từ ngày 19/12/2016 đến 25/12/2016 (17/12/2016)
 LỊCH CÔNG TÁC TUẦN TỪ NGÀY 05/12/2016 ĐẾN NGÀY 11/12/2016 (5/12/2016)
 Lịch công tác tuần từ ngày 28/11/2016 đến 04/12/2016 (29/11/2016)
 Dữ liệu về Học sinh

Mẫu đồng phục Học sinh

Công khai    

Hội trường

Mạnh Thường Quân

Chế độ chính sách  

Danh sách lớp  

Học bổng, phần thưởng

Kết quả Tốt nghiệp THPT

Phiếu điểm

 Webmail, đăng nhập

 Liên kết nhanh
 Website  giáo dục

 

 Bộ GD&ĐT 
 Sở GD&ĐT Sóc Trăng  
 Trường CĐSP S.Trăng
 Trường CĐCĐ S.Trăng
 Trường Hoàng Diêu
 Trường Chuyên NTMK
 Trường Kế Sách
 Trường Trần Văn Bảy
 Trường Mỹ Xuyên
 Trường Huỳnh H Nghĩa
 Trường Văn Ngọc Chính
 Trường Lê Lợi
 Trường Lương Định Của
 Trường Lê Văn Tám
 Trường Phan Văn Hùng
 Trường Lê Hồng Phong
 Thư viện giáo án điện tử
 

 

Copyright © 2012 Trường THPT Đại Ngãi

Địa chỉ: ấp Ngãi Hội II, thị trấn Đại Ngãi, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng

Email: thptdaingai@soctrang.edu.vn

Điện thoại: 079.3858.012